VAN MỘT CHIỀU HAI ĐẦU RẮC CO D.P.S 1/2’’ ~2’’

CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢI NÁN

VAN MỘT CHIỀU HAI ĐẦU RẮC CO D.P.S 1/2’’ ~2’’

  • 554
  • MÔ TẢ SẢN PHẨM
    • Chất liệu: PVC, CPVC
    • Vật liệu vòng chữ O: EPDM, FPM
    • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN, CNS
    • Thiết kế cổng đầy đủ.
    • Dễ dàng bảo trì và thay thế phụ tùng.
    • Vật liệu này có khả năng chống kiềm và axit.
  • Liên hệ

Thông số chi tiết

  • Áp suất làm việc: 150 PSI / 73oF
  • Thiết kế hai đầu rắc co và dễ dàng bảo dưỡng
  • Thiết kế cổng đầy đủ và một chiều
  • Phớt: EPDM hoặc FPM
  • Kết cấu hoàn toàn bằng nhựa
STT TÊN BỘ PHẬN SL CHẤT LIỆU
1 THÂN 1 PVC, CPVC
2 ĐAI ỐC 2 PVC,CPVC
3 ĐẦU NỐI 1 PVC,CPVC
4 ĐẦU NỐI – TRONG 1 PVC,CPVC
5 BI 1 PVC,CPVC
6 VÒNG ĐỆM 1 PVC,CPVC
7 GIOĂNG LÀM KÍN 1 EPDM,FPM
8 VÒNG ĐỆM O 1 EPDM,FPM

Ghi chú:

  1. Lưu ý rằng bộ phận số 3 và số 4 khác nhau.
  2. Đề xuất: khoảng cách lắp đặt an toàn tối thiểu với bơm là mười (10) đường kính ống.

 

Kích cỡ D L Lồng ANSI Lồng DIN Lồng JIS Lồng CNS NPT BSPT BSPF
∮de 1 ∮de 1 ∮de 1 ∮de 1 thd./in. thd./in. thd./in.
1/2’’ (15mm) 56 125 21,34 22,5 20 20 22 22,5 22 22,5 14 14 14
3/4’’ (20mm) 56 125 26,67 25,7 25 23 26 25,7 26 25,7 14 14 14
1’’ (25mm) 66 141 33,4 28,9 32 26 32 28,9 34 28,9 11,5 11 11
1-1/4’’ (32mm) 98 170 42,16 33,8 40 31 38 33,8 42 33,8 11,5 11 11
1-1/2’’ (40mm) 98 170 48,26 35 50 34 48 35 48 35 11,5 11 11
2’’ (50mm) 120 204 60,32 38,5 63 38,5 60 38,5 60 38,5 11,5 11 11

 

Thông tin kỹ thuật

STT Mô tả Kích cỡ Chất liệu
Thân Gioăng làm kín Vòng đệm O
(1) Van một chiều hai đầu rắc co 1/2’’ (DN15) PVC, CPVC EPDM, FPM EPDM, FPM
(2) Van một chiều hai đầu rắc co 3/4’’ (DN20) PVC, CPVC EPDM, FPM EPDM, FPM
(3) Van một chiều hai đầu rắc co 1’’ (DN25) PVC, CPVC EPDM, FPM EPDM, FPM
(4) Van một chiều hai đầu rắc co 1-1/4’’ (DN32) PVC, CPVC EPDM, FPM EPDM, FPM
(5) Van một chiều hai đầu rắc co 1-1/2’’ (DN40) PVC, CPVC EPDM, FPM EPDM, FPM
(6) Van một chiều hai đầu rắc co 2’’ (DN50) PVC, CPVC EPDM, FPM EPDM, FPM

 

Kích cỡ Lắp dọc Thử nghiệm thủy tĩnh Cv
Áp suất nước mở tối thiểu (kg/cm2) Áp suất nước đóng tối thiểu (kg/cm2) Đóng: feet nước tối thiểu (đơn vị đo áp lực)   1000 giờ
áp suất nén nước tối thiểu (kg/cm2) thử nghiệm nước tác động tối thiểu (kg/cm2)
1/2’’ (DN15) 0,35 0,03 0,98 feet (30cm) 25 15 8
3/4’’ (DN20) 0,35 0,03 0,98 feet (30cm) 25 15 15
1’’ (DN25) 0,35 0,03 0,98 feet (30cm) 25 15 29
1-1/4’’ (DN32) 0,35 0,03 0,98 feet (30cm) 25 15 75
1-1/2’’ (DN40) 0,35 0,03 0,98 feet (30cm) 25 15 90
2’’ (DN50) 0,35 0,03 0,98 feet (30cm) 25 15 140

 

Áp suất làm việc và Nhiệt độ

Sản phẩm cùng loại
Sản phẩm đã xem

Nhận báo giá

Chat Zalo
về CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢI NÁN
Chat Facebook
về CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢI NÁN
Gọi ngay
về CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢI NÁN

CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢI NÁN kính chào quý khách